歌唱赛

歌唱赛
chàngsài
ca xướng tái

cuộc thi ca hát; thi hát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộc thi ca hát; thi hát

    • Cô ấy đã tham gia cuộc thi hát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.