歌唱家

歌唱家
chàngjiā
ca xướng gia

ca sĩ; nghệ sĩ giọng hát

1 nghĩa#45144
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ca sĩ; nghệ sĩ giọng hát

    • Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.