款服

款服
kuǎn
khoản phục

tuân theo; phục tùng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuân theo; phục tùng

    • Anh ấy đã tuân theo mệnh lệnh.

  2. động từ

    thành thật tuân theo; phục tùng ngoan ngoãn

    • Anh ấy luôn tuân thủ chỉ thị của cấp trên.

  3. động từ

    thành thật nhận tội; thú nhận lỗi lầm

    • Anh ta đã nhận tội của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.