Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
款式
hình thức; kiểu dáng; mẫu
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình thức; kiểu dáng; mẫu
- 。
Kiểu dáng này rất thịnh hành.
- 貳名danh từ
thiết kế ngoại quan; thiết kế bề ngoài; kiểu dáng công nghiệp
- 。
Tôi thích kiểu dáng này.
- 參名danh từ
tác phong; phong cách làm việc
kiểu dáng; mẫu mã; kiểu cách
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiểu dáng; mẫu mã; kiểu cách
- 。
Kiểu dáng của bộ quần áo này rất mới.
- 貳名danh từ
kiểu dáng; mẫu mã; kiểu cách
- 。
Kiểu dáng này rất đẹp.
- 參名danh từ
tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng
- 。
Kiểu dáng này rất thịnh hành.
解字
GIẢI TỰhình thức; kiểu dáng; mẫu
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình thức; kiểu dáng; mẫu
- 。
Kiểu dáng này rất thịnh hành.
- 貳名danh từ
thiết kế ngoại quan; thiết kế bề ngoài; kiểu dáng công nghiệp
- 。
Tôi thích kiểu dáng này.
- 參名danh từ
tác phong; phong cách làm việc
kiểu dáng; mẫu mã; kiểu cách
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiểu dáng; mẫu mã; kiểu cách
- 。
Kiểu dáng của bộ quần áo này rất mới.
- 貳名danh từ
kiểu dáng; mẫu mã; kiểu cách
- 。
Kiểu dáng này rất đẹp.
- 參名danh từ
tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng
- 。
Kiểu dáng này rất thịnh hành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công