欧吉桑

欧吉桑
ōusāng
âu cát tang

ông chú; ông trung niên (mượn từ tiếng Nhật ojisan)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ông chú; ông trung niên (mượn từ tiếng Nhật ojisan)

    • Ông chú đó rất hiền lành.

  2. danh từ

    chú; bác trai; ông chú (đàn ông trung niên)

    • Ông chú là cách gọi của Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.