Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
/
欧买嘎
欧买嘎
âu mãi ca
(khẩu) ôi trời ơi!; trời ơi đất hỡi! (thán từ tiếng Nhật)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
(khẩu) ôi trời ơi!; trời ơi đất hỡi! (thán từ tiếng Nhật)
- !!
Ôi trời ơi! Tôi quên mang chìa khóa rồi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ欧买嘎
Phồn thể歐買嘎
âu mãi ca
(khẩu) ôi trời ơi!; trời ơi đất hỡi! (thán từ tiếng Nhật)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
(khẩu) ôi trời ơi!; trời ơi đất hỡi! (thán từ tiếng Nhật)
- !!
Ôi trời ơi! Tôi quên mang chìa khóa rồi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công