/
戛
戛
kiết
⼽bộ qua · 11 nétgõ nhẹ; gõ cạch
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gõ nhẹ; gõ cạch
- 。
Anh ấy dùng bút gõ gõ mặt bàn.
- 貳动động từ
cạo; nạo; cào; (gió) thổi mạnh
- 。
Anh ấy dùng dao cạo một cái.
- 參动động từ
tiếng chim hót líu lo; hót véo von
- 。
Chim hót líu lo trên cây.
- 肆名danh từ
phong tục; tục lệ; thông thường; trần tục
- 。
Dừng lại đột ngột.
戛
kiết
⼽bộ qua · 11 nétdùng trong địa danh Cannes (xem Kiết Nạp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong địa danh Cannes (xem Kiết Nạp)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
戛
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gõ nhẹ; gõ cạch
- 。
Anh ấy dùng bút gõ gõ mặt bàn.
- 貳动động từ
cạo; nạo; cào; (gió) thổi mạnh
- 。
Anh ấy dùng dao cạo một cái.
- 參动động từ
tiếng chim hót líu lo; hót véo von
- 。
Chim hót líu lo trên cây.
- 肆名danh từ
phong tục; tục lệ; thông thường; trần tục
- 。
Dừng lại đột ngột.
戛
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong địa danh Cannes (xem Kiết Nạp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao