jiá
kiết
bộ qua · 11 nét

gõ nhẹ; gõ cạch

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gõ nhẹ; gõ cạch

    • Anh ấy dùng bút gõ gõ mặt bàn.

  2. động từ

    cạo; nạo; cào; (gió) thổi mạnh

    • Anh ấy dùng dao cạo một cái.

  3. động từ

    tiếng chim hót líu lo; hót véo von

    • Chim hót líu lo trên cây.

  4. danh từ

    phong tục; tục lệ; thông thường; trần tục

    • Dừng lại đột ngột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.