Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
欢声笑语
欢声笑语
hoan thanh tiếu ngữ
tiếng cười vui vẻ; tiếng reo hò và cười đùa
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng cười vui vẻ; tiếng reo hò và cười đùa
- 。
Trong lớp học tràn ngập tiếng cười nói vui vẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
欢声笑语
Phồn thể歡聲笑語
hoan thanh tiếu ngữ
tiếng cười vui vẻ; tiếng reo hò và cười đùa
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng cười vui vẻ; tiếng reo hò và cười đùa
- 。
Trong lớp học tràn ngập tiếng cười nói vui vẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công