Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
/
次贷
次贷
thứ thải
cho vay dưới chuẩn; tín dụng thứ cấp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cho vay dưới chuẩn; tín dụng thứ cấp
- 。
Cuộc khủng hoảng cho vay dưới chuẩn đã ảnh hưởng đến nền kinh tế toàn cầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ次贷
Phồn thể次貸
thứ thải
cho vay dưới chuẩn; tín dụng thứ cấp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cho vay dưới chuẩn; tín dụng thứ cấp
- 。
Cuộc khủng hoảng cho vay dưới chuẩn đã ảnh hưởng đến nền kinh tế toàn cầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công