次贷

次贷
dài
thứ thải

cho vay dưới chuẩn; tín dụng thứ cấp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cho vay dưới chuẩn; tín dụng thứ cấp

    • Cuộc khủng hoảng cho vay dưới chuẩn đã ảnh hưởng đến nền kinh tế toàn cầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, lạnh)BỘ
  • khiếm(há miệng, thiếu)HỘI Ý

Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.