次正装

次正装
zhèngzhuāng
thứ chính trang

trang phục lịch sự thường ngày; trang phục smart casual

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trang phục lịch sự thường ngày; trang phục smart casual

    • Xin hãy mặc trang phục smart casual để tham dự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, lạnh)BỘ
  • khiếm(há miệng, thiếu)HỘI Ý

Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.