nước cam
Tôi thích uống nước cam.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
// NGHĨA CHÍNHnước cam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.