/
橄榄石
橄榄石
cảm lãm thạch
olivin; khoáng vật olivin (silicat magiê-sắt (Mg,Fe)₂SiO₄)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
olivin; khoáng vật olivin (silicat magiê-sắt (Mg,Fe)₂SiO₄)
- 。
Olivine là một loại khoáng vật phổ biến.
- 貳名danh từ
đá peridot; olivin
- 。
Peridot là một loại đá quý màu xanh lá cây đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
橄榄石
Phồn thể橄欖石
cảm lãm thạch
olivin; khoáng vật olivin (silicat magiê-sắt (Mg,Fe)₂SiO₄)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
olivin; khoáng vật olivin (silicat magiê-sắt (Mg,Fe)₂SiO₄)
- 。
Olivine là một loại khoáng vật phổ biến.
- 貳名danh từ
đá peridot; olivin
- 。
Peridot là một loại đá quý màu xanh lá cây đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)