樱桃园

樱桃园
Yīngtáoyuán
anh đào viên

Vườn anh đào (vở kịch của Chekhov)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Vườn anh đào (vở kịch của Chekhov)

    • Vườn anh đào là một nơi đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.