Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
/
樱桃园
樱桃园
anh đào viên
Vườn anh đào (vở kịch của Chekhov)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Vườn anh đào (vở kịch của Chekhov)
- 。
Vườn anh đào là một nơi đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 囗vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
- 元viên(đầu, nguồn gốc)HÌNH THANH
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
樱桃园
Phồn thể櫻桃園
anh đào viên
Vườn anh đào (vở kịch của Chekhov)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Vườn anh đào (vở kịch của Chekhov)
- 。
Vườn anh đào là một nơi đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)