横行

横行
héngxíng
hoành hành

hoành hành; lộng hành; tác oai tác quái

3 nghĩa#29574
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoành hành; lộng hành; tác oai tác quái

    • Con cua này hoành hành trên bãi cát.

  2. động từ

    hoành hành; tác oai tác quái

    • Những kẻ xấu này hoành hành ngang ngược.

  3. động từ

    hoành hành; lộng hành

    • Con cua này chạy ngang trên bãi biển.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.