横生枝节

横生枝节
héngshēngzhījié
hoành sinh chi tiết

ngang nhiên sinh thêm chuyện rắc rối; cố tình làm phức tạp vấn đề [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngang nhiên sinh thêm chuyện rắc rối; cố tình làm phức tạp vấn đề [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn cố tình gây rắc rối, làm cho mọi việc trở nên phức tạp hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.