横桁帆

横桁帆
hénghéngfān
hoành hành phàm

buồm cần ngang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    buồm cần ngang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.