- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 黄hoàng(màu vàng)HÌNH THANH
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
nét hoành tà câu (nét ⺄ trong chữ Hán)
nét hoành tà câu (nét ⺄ trong chữ Hán)
Chữ này có một nét ngang xiên móc.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
nét hoành tà câu (nét ⺄ trong chữ Hán)
nét hoành tà câu (nét ⺄ trong chữ Hán)
Chữ này có một nét ngang xiên móc.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.