横截线

横截线
héngjiéxiàn
hoành tiệt tuyến

đường cắt ngang; đường ngang cắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường cắt ngang; đường ngang cắt

    • Đường ngang là đường giao với hai hoặc nhiều đường khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.