横头横脑

横头横脑
héngtóuhéngnǎo
hoành đầu hoành não

thô lỗ và ngạo mạn; ngang ngược hống hách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thô lỗ và ngạo mạn; ngang ngược hống hách

    • Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng thô lỗ và kiêu ngạo.

  2. tính từ

    hung hăng; ngang ngược; lúc nào cũng cho mình là đúng

    • Anh ấy luôn luôn tự cho mình là đúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.