Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
/
模式种
模式种
mô thức chủng
loài chuẩn (loài dùng để định nghĩa một chi trong phân loại học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
loài chuẩn (loài dùng để định nghĩa một chi trong phân loại học)
- 。
Loài điển hình là đại diện của chi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
模式种
Phồn thể模式種
mô thức chủng
loài chuẩn (loài dùng để định nghĩa một chi trong phân loại học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
loài chuẩn (loài dùng để định nghĩa một chi trong phân loại học)
- 。
Loài điển hình là đại diện của chi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)