nghĩ
⼿bộ thủ · 7 nét

nghi ngờ

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#48710
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghi ngờ

    • Tôi đã lập một kế hoạch.

  2. tính từ

    nghi ngờ; đáng ngờ

    • Anh ấy trông rất đáng ngờ.

  3. động từ

    mô phỏng; giả lập

    • Anh ấy thích mô phỏng thơ cổ.

  4. động từ

    bắt chước; mô phỏng; phỏng theo

    • Anh ấy thích mô phỏng âm thanh.

  5. động từ

    giống như; tựa như; có vẻ như

    • Lập một kế hoạch.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.