Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
/
樟树市
樟树市
chương thụ thị
thành phố Chương Thụ (thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Nghi Xuân, tỉnh Giang Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Chương Thụ (thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Nghi Xuân, tỉnh Giang Tây)
- 。
Thành phố Chương Thụ ở tỉnh Giang Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ樟树市
Phồn thể樟樹市
chương thụ thị
thành phố Chương Thụ (thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Nghi Xuân, tỉnh Giang Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Chương Thụ (thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Nghi Xuân, tỉnh Giang Tây)
- 。
Thành phố Chương Thụ ở tỉnh Giang Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)