槛花笼鹤

槛花笼鹤
jiànhuālóng
hạm hoa lồng hạc

hoa nhốt trong cũi, hạc giam trong lồng (bị giam cầm, mất tự do) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa nhốt trong cũi, hạc giam trong lồng (bị giam cầm, mất tự do) [thành ngữ]

    • Anh ấy như hoa trong lồng, hạc trong giỏ, mất đi tự do.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.