楼梯台

楼梯台
lóutái
lâu thê đài

bậc thang; chiếu nghỉ cầu thang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bậc thang; chiếu nghỉ cầu thang

    • Ban công cầu thang rất hẹp.

  2. danh từ

    bậc thềm cầu thang; chiếu nghỉ cầu thang

    • Chiếu nghỉ cầu thang rất rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.