楼梯口

楼梯口
lóukǒu
lâu thê khẩu

đầu cầu thang; miệng cầu thang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu cầu thang; miệng cầu thang

    • Lối cầu thang ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.