楼下

楼下
lóuxià
lâu hạ

tầng dưới; dưới lầu

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#3010
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tầng dưới; dưới lầu

    建筑物下面的楼层或地方jiànzhúwù xiàmiàn de lóucéng huò dìfang

    • Anh ấy đang đợi bạn ở dưới lầu.

    • Người hàng xóm tầng dưới nuôi một con mèo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.