Tới nội dung chính

楼上

楼上
lóushàng
lâu thượng

tầng trên; (người) ở tầng trên

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#2199
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tầng trên; (người) ở tầng trên

    中建筑物上面的楼层jiànzhúwù shàngmiàn de lóucéng

    • 。

      Anh ấy đang đợi bạn ở trên lầu.

    • ,。

      Bọn trẻ ở tầng trên chạy qua chạy lại, ồn ào lắm.

  2. 貳名danh từ

    tầng trên; (tiếng lóng Internet) người đăng bài trước trong chuỗi thảo luận

    中建筑物的上面楼层;网络用语中指前面发表意见的人jiànzhúwù de shàngmiàn lóucéng; wǎngluò yòngyǔ zhōng zhǐ qiánmiàn fābiǎo yìjiàn de rén

    • 。

      Người ở trên nói đúng.

    • 。

      Ý kiến của người đăng trước khiến mình phải suy nghĩ nhiều.

楼
lóu
lâu
BỘ THỦ⽊
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu