- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
ánh mắt ngơ ngác (của người say rượu hoặc kẻ ngốc); mắt đờ đẫn (khẩu ngữ địa phương)
ánh mắt ngơ ngác (của người say rượu hoặc kẻ ngốc); mắt đờ đẫn (khẩu ngữ địa phương)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
ánh mắt ngơ ngác (của người say rượu hoặc kẻ ngốc); mắt đờ đẫn (khẩu ngữ địa phương)
ánh mắt ngơ ngác (của người say rượu hoặc kẻ ngốc); mắt đờ đẫn (khẩu ngữ địa phương)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.