植根于

植根于
zhígēn
thực căn vu

bắt rễ ở; bén rễ tại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt rễ ở; bén rễ tại

    • Truyền thống này bắt nguồn từ lịch sử.

  2. động từ

    bén rễ trong; bắt nguồn từ

    • Ý tưởng này bắt nguồn từ thực tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.