森林培育

森林培育
sēnlínpéi
sâm lâm bồi dục

lâm vụ; lâm nghiệp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lâm vụ; lâm nghiệp

    • Lâm nghiệp rất quan trọng đối với môi trường.

  2. danh từ

    lâm nghiệp; kỹ thuật trồng và chăm sóc rừng

    • Trồng rừng là một phương pháp quan trọng để bảo vệ môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.