- 木mộc(cây gỗ)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, nâng đỡ)HÌNH THANH
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
bột ngô; bột bắp
bột ngô; bột bắp(kế thừa)
Bột ngô có thể làm ra nhiều món ngon.
bột ngô; cháo ngô(kế thừa)
Tôi thích ăn cháo ngô.
bột ngô; mì ngô(kế thừa)
Bột ngô có thể dùng làm bánh ngô.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
bột ngô; bột bắp
bột ngô; bột bắp(kế thừa)
Bột ngô có thể làm ra nhiều món ngon.
bột ngô; cháo ngô(kế thừa)
Tôi thích ăn cháo ngô.
bột ngô; mì ngô(kế thừa)
Bột ngô có thể dùng làm bánh ngô.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.