棒子面

棒子面
bàngzimiàn
bổng tử miến

bột ngô; bột bắp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bột ngô; bột bắp

    • Bột ngô có thể làm ra nhiều món ngon.

  2. danh từ

    bột ngô; cháo ngô

    • Tôi thích ăn cháo ngô.

  3. danh từ

    bột ngô; mì ngô

    • Bột ngô có thể dùng làm bánh ngô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.