棒子

棒子
bàngzi
bổng tử

cán; que; gậy

7 nghĩa#20977
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cán; que; gậy

    • Anh ấy cầm một cây gậy trong tay.

  2. danh từ

    bắp ngô; cây ngô; (lóng) gã Hàn Quốc (tiếng lóng có hàm ý miệt thị)

    • Ngô là ngũ cốc thô.

  3. danh từ

    bắp ngô; (khẩu) thằng Hàn (người Hàn Quốc)

    • Tôi thích ăn ngô.

  4. danh từ

    bắp ngô; (lóng) người Hàn Quốc (khinh miệt)

    • Cái gậy này rất dài.

  5. danh từ

    gậy; dùi cui; (khẩu) giỏi; xuất sắc

  6. danh từ

    câu lạc bộ; hội sở; (khẩu) nơi dịch vụ giải trí cao cấp

  7. danh từ

    (khinh) người Hàn Quốc; (lóng) thằng Hàn

    • Anh ấy không thích bị gọi là 'bổng tử'.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.