梳洗

梳洗
shū
sơ tẩy

chải chuốt; rửa mặt chải đầu

2 nghĩa#28411
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chải chuốt; rửa mặt chải đầu

    • Cô ấy chải rửa mỗi sáng.

  2. động từ

    làm tỉnh táo; kích thích tinh thần

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc lược làm bằng gỗ, răng lược như dòng nước chải qua tóc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.