梳乎厘

梳乎厘
shū
sơ hồ ly

bánh soufflé (món bánh xốp phồng của Pháp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh soufflé (món bánh xốp phồng của Pháp)

    • Tôi thích ăn soufflé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc lược làm bằng gỗ, răng lược như dòng nước chải qua tóc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.