梦游

梦游
mèngyóu
mộng du

mộng du; đi trong giấc mơ; mộng du (chứng mộng du)

2 nghĩa#16561
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mộng du; đi trong giấc mơ; mộng du (chứng mộng du)

    • Anh ấy mộng du vào ban đêm.

  2. động từ

    đi chơi đêm; dạo đêm; mộng du (đi trong khi ngủ)

    • Anh ấy bị chứng mộng du.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ cây)BỘ
  • mãng(lưới, mắt nhắm)HỘI Ý
  • mịch(che phủ, tối tăm)HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, đêm)HỘI Ý

Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.