Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
/
梦想家
梦想家
mộng tưởng gia
người mơ mộng; người có tầm nhìn; nhà tư tưởng viển vông
2 nghĩa#28600
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người mơ mộng; người có tầm nhìn; nhà tư tưởng viển vông
- 。
Anh ấy là một người có tầm nhìn.
- 貳名danh từ
người mơ mộng; kẻ ảo tưởng
- 。
Anh ấy là một người mơ mộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
梦想家
Phồn thể夢想家
mộng tưởng gia
người mơ mộng; người có tầm nhìn; nhà tư tưởng viển vông
2 nghĩa#28600
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người mơ mộng; người có tầm nhìn; nhà tư tưởng viển vông
- 。
Anh ấy là một người có tầm nhìn.
- 貳名danh từ
người mơ mộng; kẻ ảo tưởng
- 。
Anh ấy là một người mơ mộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)