Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
/
梦幻泡影
梦幻泡影
mộng huyễn phao ảnh
ảo mộng phù du; huyễn ảo như bọt nước bóng mờ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ảo mộng phù du; huyễn ảo như bọt nước bóng mờ [thành ngữ]
- 。
Đời người như ảo ảnh phù du.
- 貳名danh từ
mộng ảo phù du; ảo mộng hão huyền [thành ngữ]
- 。
Đây chỉ là một giấc mơ hão huyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 包bao(gói, bọc)HÌNH THANH
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
⿰(xếp ngang)
幺
?
梦幻泡影
Phồn thể夢幻泡影
mộng huyễn phao ảnh
ảo mộng phù du; huyễn ảo như bọt nước bóng mờ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ảo mộng phù du; huyễn ảo như bọt nước bóng mờ [thành ngữ]
- 。
Đời người như ảo ảnh phù du.
- 貳名danh từ
mộng ảo phù du; ảo mộng hão huyền [thành ngữ]
- 。
Đây chỉ là một giấc mơ hão huyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
幺
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)