梗咽

梗咽
gěng
cành ế

nghẹn ngào; nghẹn lời (vì xúc động)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghẹn ngào; nghẹn lời (vì xúc động)(kế thừa)

    • Cô ấy nghẹn ngào không nói nên lời.

  2. nghẹn ngào; nức nở(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.