哽咽

哽咽
gěng
ngạnh ế

nghẹn ngào; nghẹn lời (vì xúc động)

2 nghĩa#44839
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghẹn ngào; nghẹn lời (vì xúc động)

    • Cô ấy nghẹn ngào không nói nên lời.

  2. nghẹn ngào; nức nở

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.