đế
bộ thảo · 12 nét

cuống (quả); đế

1 nghĩa#4106
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuống (quả); đế

    水果或花朵下面连接的部分shuǐguǒ huò huāduǒ xiàmiàn liánjiē de bùfen

    • Cuống của quả táo này rất nhỏ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Betty đã giết anh ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.