梆子腔

梆子腔
bāngziqiāng
bang tử khoang

điệu hát bang tử (thể loại hí kịch địa phương ở Sơn Tây, Thiểm Tây, Hà Nam, Hà Bắc, Sơn Đông...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điệu hát bang tử (thể loại hí kịch địa phương ở Sơn Tây, Thiểm Tây, Hà Nam, Hà Bắc, Sơn Đông...)

    • Bangziqiang là một loại hí kịch địa phương của Trung Quốc.

  2. danh từ

    làn điệu hí khúc bang tử (thể loại âm nhạc trong các vở tuồng dùng mõ gỗ gõ nhịp)

    • Bang tử khoang là một loại hình hí kịch truyền thống của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.