梅斯梅尔

梅斯梅尔
Méiméiěr
mai tư mai nhĩ

Mesmer (tên người)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Mesmer (tên người)

    • Mesmer là một bác sĩ nổi tiếng.

  2. danh từ

    Franz Anton Mesmer (1734–1815), bác sĩ người Áo, người tiên phong đưa thôi miên vào y học

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.