Cọc cừ là cột gỗ đóng xuống đất như một trang trại vững chắc.
/
桩构栈道
桩构栈道
trang cấu sạn đạo
đường tàu/cầu cảng trên cọc; sàn đạo trên trụ cọc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường tàu/cầu cảng trên cọc; sàn đạo trên trụ cọc
- 。
Cầu cọc là một loại kết cấu cầu phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
桩构栈道
Phồn thể樁構棧道
trang cấu sạn đạo
đường tàu/cầu cảng trên cọc; sàn đạo trên trụ cọc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường tàu/cầu cảng trên cọc; sàn đạo trên trụ cọc
- 。
Cầu cọc là một loại kết cấu cầu phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)