桩构栈道

桩构栈道
zhuānggòuzhàndào
trang cấu sạn đạo

đường tàu/cầu cảng trên cọc; sàn đạo trên trụ cọc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường tàu/cầu cảng trên cọc; sàn đạo trên trụ cọc

    • Cầu cọc là một loại kết cấu cầu phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cọc cừ là cột gỗ đóng xuống đất như một trang trại vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.