Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
/
桓台县
桓台县
hoàn đài huyện
huyện Hoàn Đài, thành phố Tri Bác, Sơn Đông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Hoàn Đài, thành phố Tri Bác, Sơn Đông
- 。
Huyện Hoàn Đài là một huyện của tỉnh Sơn Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ桓台县
Phồn thể桓台縣
hoàn đài huyện
huyện Hoàn Đài, thành phố Tri Bác, Sơn Đông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Hoàn Đài, thành phố Tri Bác, Sơn Đông
- 。
Huyện Hoàn Đài là một huyện của tỉnh Sơn Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)