桌上型

桌上型
zhuōshàngxíng
trác thượng hình

kiểu để bàn; dạng để bàn (máy tính để bàn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểu để bàn; dạng để bàn (máy tính để bàn)

    • Tôi cần một chiếc máy tính để bàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.