卷宗

卷宗
juànzōng
quyển tông

hồ sơ; tập tài liệu; bìa hồ sơ

3 nghĩa#30310
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hồ sơ; tập tài liệu; bìa hồ sơ

    • Những tập hồ sơ này rất quan trọng.

  2. danh từ

    hồ sơ; tập hồ sơ

  3. danh từ

    hàng; dãy; danh sách; liệt (lượng từ cho đoàn tàu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.