Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
/
桃莉羊
桃莉羊
đào lị dương
con cừu Dolly (1996–2003), con cừu cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản vô tính từ tế bào sinh dưỡng trưởng thành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con cừu Dolly (1996–2003), con cừu cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản vô tính từ tế bào sinh dưỡng trưởng thành
- 。
Dolly là con cừu nhân bản đầu tiên trên thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ桃莉羊
Phồn thể桃
đào lị dương
con cừu Dolly (1996–2003), con cừu cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản vô tính từ tế bào sinh dưỡng trưởng thành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con cừu Dolly (1996–2003), con cừu cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản vô tính từ tế bào sinh dưỡng trưởng thành
- 。
Dolly là con cừu nhân bản đầu tiên trên thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)