桃花运

桃花运
táohuāyùn
đào hoa vận

vận đào hoa; duyên may với tình ái

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vận đào hoa; duyên may với tình ái

    • Gần đây anh ấy rất đào hoa.

  2. danh từ

    duyên tình; vận đào hoa (may mắn trong chuyện tình cảm)

    • Gần đây anh ấy có vận đào hoa rất tốt.

  3. danh từ

    may mắn; vận tốt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.