Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
/
桃花运
桃花运
đào hoa vận
vận đào hoa; duyên may với tình ái
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vận đào hoa; duyên may với tình ái
- 。
Gần đây anh ấy rất đào hoa.
- 貳名danh từ
duyên tình; vận đào hoa (may mắn trong chuyện tình cảm)
- 。
Gần đây anh ấy có vận đào hoa rất tốt.
- 參名danh từ
may mắn; vận tốt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
桃花运
Phồn thể桃花運
đào hoa vận
vận đào hoa; duyên may với tình ái
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vận đào hoa; duyên may với tình ái
- 。
Gần đây anh ấy rất đào hoa.
- 貳名danh từ
duyên tình; vận đào hoa (may mắn trong chuyện tình cảm)
- 。
Gần đây anh ấy có vận đào hoa rất tốt.
- 參名danh từ
may mắn; vận tốt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)