桃花汛

桃花汛
táohuāxùn
đào hoa tấn

lũ mùa xuân (vào mùa hoa đào nở)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lũ mùa xuân (vào mùa hoa đào nở)

    • Lũ đào hoa là cảnh tượng đặc trưng của mùa xuân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.