Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
/
桃花汛
桃花汛
đào hoa tấn
lũ mùa xuân (vào mùa hoa đào nở)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lũ mùa xuân (vào mùa hoa đào nở)
- 。
Lũ đào hoa là cảnh tượng đặc trưng của mùa xuân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
桃花汛
Phồn thể桃
đào hoa tấn
lũ mùa xuân (vào mùa hoa đào nở)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lũ mùa xuân (vào mùa hoa đào nở)
- 。
Lũ đào hoa là cảnh tượng đặc trưng của mùa xuân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)